Cao su chống va đập cửa

Từ: 市郊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市郊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 市郊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjiāo] ngoại ô thành phố。城市所属的郊区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郊

giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
市郊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市郊 Tìm thêm nội dung cho: 市郊