Chữ 行 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 行, chiết tự chữ HÀNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 行

[]

U+FA08, tổng 6 nét, bộ Hành 行
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 行


hành, như "bộ hành; thi hành" (tdhv)

Chữ gần giống với 行:

, ,

Chữ gần giống 行

Tự hình:

Tự hình chữ 行 Tự hình chữ 行 Tự hình chữ 行 Tự hình chữ 行

行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行 Tìm thêm nội dung cho: 行