Từ: su có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ su:

Đây là các chữ cấu thành từ này: su

Nghĩa su trong tiếng Việt:

["- Su - Cg. Su-le. Loài cây leo cùng họ với bầu, quả màu lục nhạt hình lê, thịt chắc và mát thường dùng để xào với thịt và nấu canh."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: su

su:dây su su
su:dây su su
su:trái su su, su hào
su:trái su su, su hào
su tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: su Tìm thêm nội dung cho: su