Từ: 新文学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新文学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新文学 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnwénxué] văn học mới (văn học viết bằng văn Bạch thoại từ phong trào Ngũ Tứ trở về sau)。指五四以来以反帝反封建为主要内容的白话文学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
新文学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新文学 Tìm thêm nội dung cho: 新文学