Từ: khuynh tâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuynh tâm:
khuynh tâm
Ngưỡng mộ, hướng lòng về.
◇Vương Bột 王勃:
Thiên hạ khuynh tâm, tận đương niên chi ý khí
天下傾心, 盡當年之意氣 (Tống bạch thất tự 送白七序).Chỉ tình yêu thương giữa nam nữ.
◇Ba Kim 巴金:
Nhị ca cận lai ngận khuynh tâm ư Cầm Thư
二哥近來很傾心於 琴姐 (Gia 家, Thập nhất) Anh Hai gần đây xiêu lòng lắm rồi vì Cầm Thư.Thành tâm, tận tâm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Đại trượng phu kí ngộ minh chủ, tự đương khuynh tâm tương đầu
大丈夫既遇明主, 自當傾心相投 (Đệ tứ thập thất hồi) Đại trượng phu đã gặp được minh chủ, cũng nên hết lòng đi theo.Hướng về mặt trời (như hoa quỳ). Tỉ dụ trung trinh.
◇Hà Cảnh Minh 何景明:
Cô quỳ mộ thái dương, Khuynh tâm lượng bất di
孤葵慕太陽, 傾心量不移 (Tặng vọng chi 贈望之) Hoa quỳ lẻ loi ái mộ mặt trời, Trung trinh lòng chẳng đổi dời.
Dịch khuynh tâm sang tiếng Trung hiện đại:
倾心。《一心向往; 爱慕。》ái mộ; chân thành
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuynh
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
| khuynh | 傾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |

Tìm hình ảnh cho: khuynh tâm Tìm thêm nội dung cho: khuynh tâm
