Từ: 阴郁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴郁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴郁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyù] 1. tối tăm; u ám。(天气)低沉郁闷;(气氛)不活跃。
阴郁的天色。
trời u ám
笑声冲破了室内阴郁的空气。
tiếng cười đã phá tan bầu không khí u ám trong phòng.
2. buồn rầu; u sầu; phiền muộn。忧郁,不开朗。
心情阴郁
phiền muộn trong lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁

hóc:hiểm hóc
uất:uất huyết, uất ức
阴郁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴郁 Tìm thêm nội dung cho: 阴郁