Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阴郁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnyù] 1. tối tăm; u ám。(天气)低沉郁闷;(气氛)不活跃。
阴郁的天色。
trời u ám
笑声冲破了室内阴郁的空气。
tiếng cười đã phá tan bầu không khí u ám trong phòng.
2. buồn rầu; u sầu; phiền muộn。忧郁,不开朗。
心情阴郁
phiền muộn trong lòng.
阴郁的天色。
trời u ám
笑声冲破了室内阴郁的空气。
tiếng cười đã phá tan bầu không khí u ám trong phòng.
2. buồn rầu; u sầu; phiền muộn。忧郁,不开朗。
心情阴郁
phiền muộn trong lòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁
| hóc | 郁: | hiểm hóc |
| uất | 郁: | uất huyết, uất ức |

Tìm hình ảnh cho: 阴郁 Tìm thêm nội dung cho: 阴郁
