Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开朗 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāilǎng] 1. rộng rãi; thoáng mát; sáng sủa。地 方开阔,光线充足。
2. vui tươi; thoải mái; cởi mở (tư tưởng, tâm hồn, tính cách)。(思想, 性格,心胸等) 乐观,畅快,不阴郁低沉。
胸怀开朗,精神焕发。
trong lòng thoải mái, tinh thần phấn chấn.
3. mở rộng。使开阔。
2. vui tươi; thoải mái; cởi mở (tư tưởng, tâm hồn, tính cách)。(思想, 性格,心胸等) 乐观,畅快,不阴郁低沉。
胸怀开朗,精神焕发。
trong lòng thoải mái, tinh thần phấn chấn.
3. mở rộng。使开阔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 开朗 Tìm thêm nội dung cho: 开朗
