Từ: 弥封 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥封:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弥封 trong tiếng Trung hiện đại:

[mífēng] niêm phong; dán kín (bài thi)。把试卷上填写姓名的地方折角或盖纸糊住,目的是防止舞弊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng
弥封 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弥封 Tìm thêm nội dung cho: 弥封