Từ: 心肌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心肌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 肌

Nghĩa của 心肌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjī] cơ tim。构成心脏的肌肉,受交感神经和迷走神经的支配,是不随意的横纹肌。心脏的收缩和舒张就是由心肌进行的。心肌的收缩是自动的有节律的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌

cơ肌:cơ bắp; cơ thể
心肌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心肌 Tìm thêm nội dung cho: 心肌