Từ: 温觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 温 • 觉

Nghĩa của 温觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnjué] cảm giác ấm áp。 皮肤受到比体温高的温度的刺激而产生的感觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn温:ôn hoà
ồn温:ồn ào
ổn温:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác觉:dáo dác, dớn dác
giác觉:giác quan, thính giác
温觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温觉 Tìm thêm nội dung cho: 温觉