Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弥, chiết tự chữ DI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥:
弥
Biến thể phồn thể: 彌;
Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4 nei4;
弥 di
di, như "Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)" (gdhn)
Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4 nei4;
弥 di
Nghĩa Trung Việt của từ 弥
Tục dùng như chữ di 彌.Giản thể của chữ 彌.di, như "Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)" (gdhn)
Nghĩa của 弥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (彌)
[mí]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 8
Hán Việt: DI
1. khắp; đầy。遍;满。
弥漫。
mù mịt.
弥天大谎。
láo động trời; nói dóc quá.
2. bù đắp。填满;遮掩。
弥补。
bù đắp.
弥缝。
che giấu khuyết điểm.
3. càng。更加。
欲盖弥彰。
càng muốn che đậy, sự thật càng được phơi bày ra .
4. họ Di。(Mí)姓。
Từ ghép:
弥补 ; 弥封 ; 弥缝 ; 弥勒 ; 弥留 ; 弥漫 ; 弥撒 ; 弥散 ; 弥天大谎 ; 弥望 ; 弥月
[mí]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 8
Hán Việt: DI
1. khắp; đầy。遍;满。
弥漫。
mù mịt.
弥天大谎。
láo động trời; nói dóc quá.
2. bù đắp。填满;遮掩。
弥补。
bù đắp.
弥缝。
che giấu khuyết điểm.
3. càng。更加。
欲盖弥彰。
càng muốn che đậy, sự thật càng được phơi bày ra .
4. họ Di。(Mí)姓。
Từ ghép:
弥补 ; 弥封 ; 弥缝 ; 弥勒 ; 弥留 ; 弥漫 ; 弥撒 ; 弥散 ; 弥天大谎 ; 弥望 ; 弥月
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥
| di | 弥: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |

Tìm hình ảnh cho: 弥 Tìm thêm nội dung cho: 弥
