Chữ 弥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弥, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥:

弥 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弥

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 弓 尔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弥 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 尔
  • cong, cung, củng
  • ne, nhĩ, nhẽ, nẻ, nể
  • di [di]

    U+5F25, tổng 8 nét, bộ Cung 弓
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 彌;
    Pinyin: mi2;
    Việt bính: mei4 nei4;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 弥

    Tục dùng như chữ di .Giản thể của chữ .
    di, như "Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)" (gdhn)

    Nghĩa của 弥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (彌)
    [mí]
    Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 8
    Hán Việt: DI
    1. khắp; đầy。遍;满。
    弥漫。
    mù mịt.
    弥天大谎。
    láo động trời; nói dóc quá.
    2. bù đắp。填满;遮掩。
    弥补。
    bù đắp.
    弥缝。
    che giấu khuyết điểm.
    3. càng。更加。
    欲盖弥彰。
    càng muốn che đậy, sự thật càng được phơi bày ra .
    4. họ Di。(Mí)姓。
    Từ ghép:
    弥补 ; 弥封 ; 弥缝 ; 弥勒 ; 弥留 ; 弥漫 ; 弥撒 ; 弥散 ; 弥天大谎 ; 弥望 ; 弥月

    Chữ gần giống với 弥:

    , , , , , , , , , , , , 𢏑,

    Dị thể chữ 弥

    , ,

    Chữ gần giống 弥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弥 Tự hình chữ 弥 Tự hình chữ 弥 Tự hình chữ 弥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

    di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
    弥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弥 Tìm thêm nội dung cho: 弥