Từ: 成问题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成问题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成问题 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngwèntí] thành vấn đề; tạo nghi vấn; gặp trục trặc。存有疑问或出现难题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
成问题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成问题 Tìm thêm nội dung cho: 成问题