Từ: 连坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连坐 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánzuò] tội liên đới; tội liên quan (một người phạm tội, cả nhà bị vạ lây, thời xưa)。一个人犯法,他的家属、亲族、邻居等连带受处罚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm
连坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连坐 Tìm thêm nội dung cho: 连坐