Từ: 客帮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客帮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客帮 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèbāng] đoàn lái buôn; bọn lái buôn。旧时 称从外地来的成伙商贩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)
客帮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客帮 Tìm thêm nội dung cho: 客帮