Từ: 封里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封里:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 封 • 里

Nghĩa của 封里 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnglǐ] bìa hai; bìa ba; bìa trong。书刊中指封二,有时也兼指封三。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong封:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa
封里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封里 Tìm thêm nội dung cho: 封里