Từ: 强度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 强 • 度

Nghĩa của 强度 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángdù] 1. cường độ。作用力的大小以及声、光、电、磁等的强弱。
音响强度。
cường độ âm hưởng.
磁场强度。
cường độ từ trường.
劳动强度。
cường độ lao động.
2. sức chống đỡ。物体抵抗外力作用的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng强:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường强:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng强:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn强: 
gàng强: 
gương强: 
gượng强:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng强:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
强度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强度 Tìm thêm nội dung cho: 强度