Từ: 影戲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影戲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ảnh hí
Ngày xưa gọi chiếu bóng là
ảnh hí
戲. ☆Tương tự:
điện ảnh.Hí kịch, lấy tờ giấy hoặc da cắt thành hình nhân vật, dùng đèn chiếu lên màn vải trình diễn chuyện xưa, gọi là
ảnh hí
戲.

Nghĩa của 影戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngxì] 1. bì ảnh kịch; kịch đèn chiếu。皮影戏。
2. điện ảnh; phim。电影。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戲

hi:mắt mở hi hí
:hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng
:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
影戲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影戲 Tìm thêm nội dung cho: 影戲