Chữ 戲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戲, chiết tự chữ HI, HUY, HÉ, HÍ, HÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戲:

戲 hí, hô, huy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戲

Chiết tự chữ hi, huy, hé, hí, hô bao gồm chữ 虎 豆 戈 hoặc 虍 豆 戈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 戲 cấu thành từ 3 chữ: 虎, 豆, 戈
  • hổ
  • dấu, đậu
  • qua, quơ, quờ
  • 2. 戲 cấu thành từ 3 chữ: 虍, 豆, 戈
  • hô, hổ
  • dấu, đậu
  • qua, quơ, quờ
  • hí, hô, huy [hí, hô, huy]

    U+6232, tổng 17 nét, bộ Qua 戈
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xi4, xi1;
    Việt bính: fu1 hei3
    1. [影戲] ảnh hí 2. [把戲] bả hí 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [冰戲] băng hí 5. [局戲] cục hí 6. [戲弄] hí lộng 7. [兒戲] nhi hí;

    hí, hô, huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 戲

    (Động) Đùa bỡn.
    ◇Thủy hử truyện
    : Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan , (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.

    (Động)
    Diễn trò.
    ◎Như: hí kịch diễn lại sự tích cũ.Một âm là .

    (Thán)
    Cũng như chữ .
    ◎Như: ô hô than ôi!
    § Còn đọc là huy.
    § Cũng như huy .

    hí, như "hí hoáy; hú hí" (vhn)
    hé, như "hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng" (gdhn)
    hi, như "mắt mở hi hí" (gdhn)
    hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 戲:

    , , ,

    Dị thể chữ 戲

    , , ,

    Chữ gần giống 戲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戲

    hi:mắt mở hi hí
    :hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng
    :hí hoáy; hú hí
    :hô (tiếng than)
    戲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戲 Tìm thêm nội dung cho: 戲