Từ: 影射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 影射 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngshè] ánh xạ; ám chỉ; nói bóng gió nói xa nói gần。借甲指乙;暗指(某人某事)。
小说的主角影射作者的一个同学。
nhân vật chính trong tiểu thuyết ám chỉ một người bạn của tác giả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
影射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影射 Tìm thêm nội dung cho: 影射