Từ: 念念不忘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 念念不忘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 念念不忘 trong tiếng Trung hiện đại:

[niànniànbùwàng] Hán Việt: NIỆM NIỆM BẤT VONG
nhớ mãi không quên; đinh ninh chẳng quên。老是思念, 不能忘记。
我们革命的前辈所念念不忘的是共产主义事业,而不是个人的得失。
các bậc tiền bối Cách Mạng chúng tôi, nhớ mãi không quên sự nghiệp của chủ nghĩa Cộng Sản, nhưng không phải là sự tính toán hơn thiệt cá nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân
念念不忘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 念念不忘 Tìm thêm nội dung cho: 念念不忘