Từ: 粮食作物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粮食作物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粮食作物 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáng·shizuòwù] cây lương thực。稻、小麦和杂粮作物的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
粮食作物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粮食作物 Tìm thêm nội dung cho: 粮食作物