Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蝗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝗, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝗:
蝗
Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
蝗 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 蝗
(Danh) Tục gọi là hoàng trùng 蝗蟲 một loài châu chấu ăn hại lúa.§ Ngày xưa gọi là phụ chung 阜螽, cũng gọi là trách mãnh 蚱蜢. Tỉ dụ người ăn rất nhiều.
◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: Tân hòa vị thục phi hoàng chí, Thanh miêu thực tận dư khô hành 新禾未熟飛蝗至, 青苗食盡餘枯莖 (Đồn điền từ 屯田詞) Lúa mới chưa chín châu chấu bay đến, Mạ xanh ăn hết (chỉ) để lại rễ khô.
hoàng, như "hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)" (gdhn)
Nghĩa của 蝗 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNG
châu chấu。蝗虫。
蝗灾
nạn châu chấu
灭蝗
diệt châu chấu
Từ ghép:
蝗虫 ; 蝗蝻 ; 蝗灾
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNG
châu chấu。蝗虫。
蝗灾
nạn châu chấu
灭蝗
diệt châu chấu
Từ ghép:
蝗虫 ; 蝗蝻 ; 蝗灾
Chữ gần giống với 蝗:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝗
| hoàng | 蝗: | hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào) |

Tìm hình ảnh cho: 蝗 Tìm thêm nội dung cho: 蝗
