Chữ 蝗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝗, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝗:

蝗 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝗

蝗

Chiết tự chữ 蝗

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 虫 皇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝗 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 皇
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 皇 hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+8757, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    蝗 hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝗

    (Danh) Tục gọi là hoàng trùng 蝗蟲 một loài châu chấu ăn hại lúa.
    § Ngày xưa gọi là phụ chung 阜螽, cũng gọi là trách mãnh 蚱蜢. Tỉ dụ người ăn rất nhiều.
    ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: Tân hòa vị thục phi hoàng chí, Thanh miêu thực tận dư khô hành 新禾未熟飛蝗至, 青苗食盡餘枯莖 (Đồn điền từ 屯田詞) Lúa mới chưa chín châu chấu bay đến, Mạ xanh ăn hết (chỉ) để lại rễ khô.
    hoàng, như "hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: HOÀNG
    châu chấu。蝗虫。
    蝗灾
    nạn châu chấu
    灭蝗
    diệt châu chấu
    Từ ghép:
    蝗虫 ; 蝗蝻 ; 蝗灾

    Chữ gần giống với 蝗:

    䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝗

    蛻, 蝊, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝗 Tự hình chữ 蝗 Tự hình chữ 蝗 Tự hình chữ 蝗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝗

    hoàng蝗:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
    蝗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝗 Tìm thêm nội dung cho: 蝗