Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 毛刺 trong tiếng Trung hiện đại:
[máocì] gờ ráp (ở vật đúc)。 ( 毛刺儿)金属工件的边缘或较光滑的平面上因某种原因而产生的不光,不平的部分。通常应加工去掉毛刺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺
| chích | 刺: | chích kim, chích thuốc; châm chích |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thứ | 刺: | thứ sử |

Tìm hình ảnh cho: 毛刺 Tìm thêm nội dung cho: 毛刺
