Từ: 毛刺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛刺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毛 • 刺

Nghĩa của 毛刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[máocì] gờ ráp (ở vật đúc)。 ( 毛刺儿)金属工件的边缘或较光滑的平面上因某种原因而产生的不光,不平的部分。通常应加工去掉毛刺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích刺:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích刺:thích khách; kích thích
thứ刺:thứ sử
毛刺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛刺 Tìm thêm nội dung cho: 毛刺