Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泮, chiết tự chữ BẨN, BẬN, BỢN, PHÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泮:
泮
Pinyin: pan4, mian4;
Việt bính: pun3;
泮 phán
Nghĩa Trung Việt của từ 泮
(Danh) Phán thủy 泮水 tên trường học đời xưa.§ Đời xưa ai được vào đấy học gọi là nhập phán 入泮. Xem thêm cần 芹.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tảo cô, tuyệt huệ, thập tứ nhập phán 早孤, 絕惠, 十四入泮 (Anh Ninh 嬰寧) Sớm mồ côi cha, rất thông minh, mười bốn tuổi được vào học trường ấp.
(Danh) Cung điện ngày xưa, nơi thiên tử và chư hầu hội họp, cử hành yến tiệc.
◇Thi Kinh 詩經: Lỗ hầu lệ chỉ, Tại Phán ẩm tửu 魯侯戾止, 在泮飲酒 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Lỗ hầu đi đến, Ở cung Phán uống rượu.
(Danh) Bờ.
§ Cũng như 畔.
(Động) Giá băng tan lở.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Ảnh hoành thủy diện băng sơ phán 影橫水靣冰初泮 (Tảo mai 早梅) Bóng ngang mặt nước, băng vừa tan.
(Động) Chia ra, phân biệt.
◇Sử Kí 史記: Tự thiên địa phẩu phán vị hữu thủy dã 自天地剖泮未有始也 (Lịch Sanh Lục Giả truyện 酈生陸賈傳) Từ khi trời đất chia ra, chưa từng có ai được như vậy.
bợn, như "bợn nhơ" (vhn)
bẩn, như "dơ bẩn" (btcn)
bận, như "bận rộn" (gdhn)
Nghĩa của 泮 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. chia; tan。分;散。
2. trường học (thời xưa)。指泮宫(古代学校)。请代称考中秀才为"入泮"。
3. họ Phán。(Pàn)姓。
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. chia; tan。分;散。
2. trường học (thời xưa)。指泮宫(古代学校)。请代称考中秀才为"入泮"。
3. họ Phán。(Pàn)姓。
Chữ gần giống với 泮:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泮
| bẩn | 泮: | dơ bẩn |
| bận | 泮: | bận rộn |
| bợn | 泮: | bợn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 泮 Tìm thêm nội dung cho: 泮
