Từ: 聚餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚餐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùcān] liên hoan; bữa ăn liên hoan; ăn chung。为了庆祝或联欢大家在一起吃饭(多在节日)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
聚餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚餐 Tìm thêm nội dung cho: 聚餐