Từ: cam có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ cam:
Pinyin: gan1;
Việt bính: gam1
1. [不甘] bất cam 2. [甘地] cam địa 3. [甘旨] cam chỉ 4. [甘蔗] cam giá 5. [甘結] cam kết 6. [甘苦] cam khổ 7. [甘露] cam lộ 8. [甘言] cam ngôn 9. [甘寢] cam tẩm 10. [甘心] cam tâm 11. [甘草] cam thảo 12. [甘酸] cam toan 13. [甘泉] cam tuyền 14. [甘雨] cam vũ 15. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 16. [褕衣甘食] du y cam thực;
甘 cam
Nghĩa Trung Việt của từ 甘
(Tính) Ngọt.◎Như: vị hương cam điềm 味香甘甜 hương vị ngọt ngào.
◇Trang Tử 莊子: Trực mộc tiên phạt, cam tỉnh tiên kiệt 直木先伐, 甘井先竭 (San mộc 山木) Cây thẳng bị đốn trước, giếng ngọt bị cạn trước.
(Tính) Tốt, lành, ngon ngọt.
◎Như: cam vũ 甘雨 mưa lành, mưa giải hạn.
◇Tả truyện 左傳: Tệ trọng nhi ngôn cam, dụ ngã dã 幣重而言甘, 誘我也 (Chiêu công thập nhất niên 昭公十一年) Tiền nhiều và lời ngon ngọt, (là) để dụ dỗ ta.
(Danh) Thức ăn ngon.
(Danh) Họ Cam.
(Động) Chịu nhận.
◎Như: cam vi nhân hạ 甘為人下 cam tâm làm dưới người.
◇Nguyễn Du 阮攸: Văn đạo dã ưng cam nhất tử 聞道也應甘一死 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Được nghe đạo lí rồi chết cũng cam.
(Phó) Bằng lòng, tự nguyện.
◇Thi Kinh 詩經: Trùng phi hoăng hoăng, Cam dữ tử đồng mộng, Hội thả quy hĩ, Vô thứ dư tử tăng 蟲飛薨薨, 甘與子同夢, 會且歸矣, 無庶予子憎 (Tề phong 齊風, Kê minh 雞鳴) Côn trùng bay bay vo vo, (Thiếp) rất vui sướng được cùng nhà vua chung mộng, (Nhưng quần thần) tụ họp ở triều, (vì phải đợi quá lâu) sắp bỏ về rồi, Chớ để họ oán ghét thiếp với nhà vua.
cam, như "cam chịu; cam thảo" (vhn)
Nghĩa của 甘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: CAM
1. ngọt; cam。甜;甜美(跟"苦"相对)。
甘泉
cam tuyền
甘露
cam lộ
同甘共苦
đồng cam cộng khổ
苦尽甘来。
khổ tận cam lai; bỉ cực thái lai.
2. tự nguyện; cam chịu; bằng lòng。自愿;乐愿(多用不好的事)。
甘愿
cam chịu; bằng lòng
不甘落后
không chịu lạc hậu; không cam lạc hậu
3. họ Cam。姓。
Từ ghép:
甘拜下风 ; 甘草 ; 甘结 ; 甘居 ; 甘苦 ; 甘蓝 ; 甘霖 ; 甘露 ; 甘美 ; 甘泉 ; 甘薯 ; 甘甜 ; 甘味 ; 甘心 ; 甘心情愿 ; 甘休 ; 甘于 ; 甘愿 ; 甘蔗 ; 甘之如饴
Chữ gần giống với 甘:
甘,Tự hình:

U+6CD4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: gan1, han4;
Việt bính: gam1;
泔 cam, hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 泔
(Danh) Nước vo gạo.◇Tô Thức 蘇軾: Hữu san ngốc như giả, Hữu thủy trọc như cam 有山禿如赭, 有水濁如泔 (Đông hồ 東湖) Có núi trụi như bị thiêu đốt, Có sông đục như nước vo gạo.
(Danh) Thức ăn để lâu biến mùi.
(Động) Ngâm tẩm thức ăn trong nước gạo (một cách chế biến thức ăn).Một âm là hạm.
(Tính) Hạm đạm 泔淡 tràn đầy, sung mãn.
§ Ghi chú: Có thuyết giảng hạm đạm 泔淡 nghĩa là: ngon, hình dung mĩ vị.
cam, như "cam (nước vo gạo)" (gdhn)
Nghĩa của 泔 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 泔:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: gan1, qian2;
Việt bính: gam1
1. [乳柑] nhũ cam;
柑 cam
Nghĩa Trung Việt của từ 柑
(Danh) Cây cam.§ Trái của cây cam cũng gọi là cam 柑.
◎Như: kim cam 金柑 cam vàng.Một âm là kiềm.
(Động) Lấy miếng gỗ đặt ở mõm ngựa, làm cho ngựa không ăn được.
§ Thông kiềm 拑.
cam, như "cây cam" (vhn)
cùm, như "gông cùm" (btcn)
Nghĩa của 柑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CAM
1. cây cam。常绿灌木,开白色小花,果实球形稍扁,果肉多汁,味道甜,果皮粗糙,成熟后黄色。树皮、果皮、叶子、花、种子都入药。
2. quả cam; trái cam。这种植物的果实。有的地区叫柑子。
Từ ghép:
柑橘 ; 柑子
Chữ gần giống với 柑:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: gan1;
Việt bính: gam1
1. [疳積] cam tích;
疳 cam
Nghĩa Trung Việt của từ 疳
(Danh) Bệnh sâu độc lở loét.◎Như: nha cam 牙疳 bệnh lợi răng sưng lở, hạ cam 下疳 bệnh sưng lở loét ở bộ phận sinh dục (quy đầu đàn ông, âm thần đàn bà).
cam, như "bệnh cam, cam sài" (vhn)
Nghĩa của 疳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CAM
bệnh tích (trẻ em bụng ỏng da vàng)。中医指小儿面黄肌瘦、腹部膨大的病,多由饮食没有节制或腹内有寄生虫引起。也叫疳积。
Chữ gần giống với 疳:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Pinyin: gan4;
Việt bính: gaam3 gam3;
淦 cam
Nghĩa Trung Việt của từ 淦
(Động) Nước ngấm vào trong thuyền.(Danh) Sông Cam 淦, phát nguyên ở Giang Tây.
(Danh) Họ Cam.
Nghĩa của 淦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀM
1. Kiềm thuỷ (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。淦水,水名,在江西。
2. họ Kiềm。姓。
Chữ gần giống với 淦:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Dịch cam sang tiếng Trung hiện đại:
甘; 甘甜《甜; 甜美(跟"苦"相对)。》cam tuyền甘泉。
cam lộ
甘露。
đồng cam cộng khổ
同甘共苦。
khổ tận cam lai; bỉ cực thái lai.
苦尽甘来。 甘心。
chết cũng cam lòng
死也甘心。
植
柑; 橙 《常绿乔木或灌木, 叶子椭圆形, 果实圆形, 多汁, 果皮红黄色, 味道酸甜。》
橙黄 《象橙子一样黄里带红的颜色。》
màu cam
橙黄色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cam
| cam | 坩: | cam lư (lò nung) |
| cam | 柑: | cây cam |
| cam | 泔: | cam (nước vo gạo) |
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
| cam | 疳: | bệnh cam, cam sài |
Gới ý 15 câu đối có chữ cam:
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông
Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như
Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Tìm hình ảnh cho: cam Tìm thêm nội dung cho: cam
