Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 竹芋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhúyú] cây dong; cây hoàng tinh。植物名。竹芋科竹芋属,常绿多年生草本。原产热带南美。茎多分歧,高达二公尺。叶互生,长卵形而尖,有长柄。花序顶生,白色,花冠筒状。坚果呈扁锥形。地下茎呈纺锤形块状,亦称 为"竹芋",加工制成竹芋粉,含丰富淀粉,可供食用,具清凉滋养﹑帮助消化之效。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芋
| vu | 芋: | vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ) |

Tìm hình ảnh cho: 竹芋 Tìm thêm nội dung cho: 竹芋
