Cao su chống va đập cửa

Từ: 竹芋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹芋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹芋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúyú] cây dong; cây hoàng tinh。植物名。竹芋科竹芋属,常绿多年生草本。原产热带南美。茎多分歧,高达二公尺。叶互生,长卵形而尖,有长柄。花序顶生,白色,花冠筒状。坚果呈扁锥形。地下茎呈纺锤形块状,亦称 为"竹芋",加工制成竹芋粉,含丰富淀粉,可供食用,具清凉滋养﹑帮助消化之效。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芋

vu:vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)
竹芋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹芋 Tìm thêm nội dung cho: 竹芋