Từ: 思念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 思念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 思念 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīniàn] tưởng niệm; nhớ。想念。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
思念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 思念 Tìm thêm nội dung cho: 思念