Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 陆沉 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùchén] chìm trong; lâm vào (cảnh nước mất nhà tan)。陆地下沉或沉没。比喻国土沦丧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆
| lục | 陆: | lục địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |

Tìm hình ảnh cho: 陆沉 Tìm thêm nội dung cho: 陆沉
