Cao su chống va đập cửa

Từ: 陆沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陆沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陆沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùchén] chìm trong; lâm vào (cảnh nước mất nhà tan)。陆地下沉或沉没。比喻国土沦丧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
陆沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陆沉 Tìm thêm nội dung cho: 陆沉