Cao su chống va đập cửa

Từ: 明澈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明澈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明澈 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngchè] sáng; trong sáng; trong。明亮而清澈。
一双明澈的眼睛。
một đôi mắt trong sáng.
池水明澈如镜。
nước hồ trong như mặt gương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澈

triệt:triệt để, triệt hạ
明澈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明澈 Tìm thêm nội dung cho: 明澈