Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 明澈 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngchè] sáng; trong sáng; trong。明亮而清澈。
一双明澈的眼睛。
một đôi mắt trong sáng.
池水明澈如镜。
nước hồ trong như mặt gương.
一双明澈的眼睛。
một đôi mắt trong sáng.
池水明澈如镜。
nước hồ trong như mặt gương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 澈
| triệt | 澈: | triệt để, triệt hạ |

Tìm hình ảnh cho: 明澈 Tìm thêm nội dung cho: 明澈
