Cao su chống va đập cửa
Từ: 思想体系 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 思想体系:
Nghĩa của 思想体系 trong tiếng Trung hiện đại:
[sīxiǎngtǐxì] 1. hệ tư tưởng。成体系的思想。
2. hình thái ý thức。意识形态。
2. hình thái ý thức。意识形态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |

Tìm hình ảnh cho: 思想体系 Tìm thêm nội dung cho: 思想体系
