Từ: ba nã mã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ba nã mã:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ba • nã • mã

ba nã mã
Paraguay (tiếng Pháp).

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba吧:ba hoa
ba巴:ba má; ba mươi
ba波:phong ba
ba爬:ba (gãi, cào)
ba爸:ba má
ba疤:ba ngận (vết sẹo)
ba笆:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba芭:ba tiêu (cây chuối)
ba菠:ba thái (rau mùng tơi)
ba葩:kì ba (tác phẩm hay)
ba蚆:con ba ba
ba豝:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba鈀:ba (cái bừa)
ba钯:ba (cái bừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nã

nã𫴲:truy nã
nã拏:truy nã
nã拿:truy nã
nã󰶿:truy nã
nã𫑏:truy nã
nã鎿:nã (chất neptunium)
nã镎:nã (chất neptunium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mã

mã咩:mã (tiếng kêu be be)
mã𠴟:mã (tiếng kêu be be)
mã媽:đẹp mã
mã犸:mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
mã獁:mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
mã玛:mã não
mã瑪:mã não
mã码:mã số
mã碼:mã số
mã𦄀:mũ mã, đồ mã, vàng mã
mã𫘖:hàng mã
mã蚂:mã hoàng (con đỉa)
mã螞:mã hoàng (con đỉa)
mã馬:binh mã
mã马:binh mã
ba nã mã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ba nã mã Tìm thêm nội dung cho: ba nã mã