Từ: người không biết bơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người không biết bơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: người • không • biết • bơi

Dịch người không biết bơi sang tiếng Trung hiện đại:

旱鸭子 《指不会游泳的人(含诙谐意)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không崆: 
không空:không có
không箜:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: biết

biết別:biết điều; hiểu biết
biết瘪:Biết can (Xẹp, co rúm)
biết癟:Xẹp, co rúm
biết𪿍:biết đâu; biết mùi; biết tiếng
biết蹩:biết cước (đi giày vải)
biết鱉:biết giáp (mu rùa)
biết鳖:biết giáp (mu rùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bơi

bơi𢴾:bơi thuyền
bơi𬈺:bơi thuyền
người không biết bơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người không biết bơi Tìm thêm nội dung cho: người không biết bơi