Cao su chống va đập cửa

Từ: 气温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气温 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìwēn] nhiệt độ không khí。空气的温度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
气温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气温 Tìm thêm nội dung cho: 气温