Chữ 罛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罛, chiết tự chữ CÔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罛:

罛 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罛

Chiết tự chữ bao gồm chữ 网 瓜 hoặc 罒 瓜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罛 cấu thành từ 2 chữ: 网, 瓜
  • võng
  • dưa, qua
  • 2. 罛 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 瓜
  • võng
  • dưa, qua
  • []

    U+7F5B, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu1;
    Việt bính: gu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 罛

    (Danh) Lưới to để đánh cá.
    ◇Thi Kinh
    : Thi cô hoát hoát, Triên vị phát phát , (Vệ phong , Thạc nhân ) Thả lưới loạt soạt, Cá triên cá vị vùn vụt.

    Nghĩa của 罛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 10
    Hán Việt: CỒ
    lưới đánh cá; lưới bắt cá (loại lớn)。一种大的鱼网。

    Chữ gần giống với 罛:

    , , , , , , , , , 𦊚, 𦊛,

    Chữ gần giống 罛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罛 Tự hình chữ 罛 Tự hình chữ 罛 Tự hình chữ 罛

    罛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罛 Tìm thêm nội dung cho: 罛