Cao su chống va đập cửa

Từ: 怪罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怪罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怪罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàizuì] trách móc; oán giận; oán trách; trách cứ。责备;埋怨。
这事不要怪罪他。
việc này không thể trách móc anh ấy.
要是上面怪罪下来怎么办?
nếu như cấp trên trách cứ thì biết làm sao đây?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
怪罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怪罪 Tìm thêm nội dung cho: 怪罪