Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đẹp trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Có hình thức, phẩm chất làm cho người ta thích nhìn ngắm, ưa chuộng, kính nể: phong cảnh đẹp trông rất đẹp đẹp người đẹp nết. 2. Có sự hài hòa cân xứng: đẹp duyên đẹp đôị"]Dịch đẹp sang tiếng Trung hiện đại:
美 《令人满意的; 好。》书艾 ; 佳 《美好; 漂亮。》
丽 ; 绮 ; 靓 《好看; 美丽; 漂亮。》
mỹ lệ.
秀丽。
người con gái đẹp
靓女。
花容月貌; 姿色 《形容女子美丽的容貌。》
帅; 率 《英俊; 潇洒; 漂亮。》
不含糊 《不错; 不一般。》
得样儿 《(服装、打扮) 好看; 有样子。》
丰《美好的容貌和姿态。》
体面 《(相貌或样子)好看; 美丽。》
好 《用在动词前, 表示使人满意的性质在哪方面。》
好看 《看着舒服; 美观。》
vải hoa này mà may váy mặc rất đẹp.
这花布做裙子穿一定很好看。
kiểu giày này không đẹp.
这双鞋样子不好看。 徽; 睆 《美好的。》
danh hiệu đẹp
徽号
书
娟秀 ; 佼; 嘉 ; 娟 《秀丽。》
nét chữ đẹp.
字迹娟秀。 考究
《
精美。》
《
quyển sách này trang trí rất đẹp. 这本书的装潢很考究。
《
流丽 《(诗文、书法等)流畅而华美。》《
倩 ; 袗 ; 韶; 胜 ; 妙 ; 婷 ; 佳丽 《(景物、容貌、风景等)美丽; 优美的。》《
đẹp không sao tả xiết. 妙不可言。
《
美; 漂亮 《美丽; 好看(跟"丑"相对)。》《
phong cảnh nơi đây đẹp quá chừng!这里的风景多美呀!
《
giá rẻ hàng đẹp. 价廉物美。
《
cuộc sống rất tốt đẹp. 日子过得挺美。
《
美观 《 (形式)好看; 漂亮。》《
nhà cửa bày trí rất đẹp (rất mỹ quan)。房屋布置得很美观。
《
美丽 《使人看了发生快感的; 好看。》《
bông hoa đẹp. 美丽的花朵。
《
non sông đất nước uy nghiêm tươi đẹp biết bao!美丽祖国的山河是多么庄严美丽!
《
美好 《好(多用于生活、前途、愿望等抽象事物)。》《
祎 《美好(多用于人名)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đẹp
| đẹp | : | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 惵: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𢢲: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 擛: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𬙾: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𫅠: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | : | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 葉: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |

Tìm hình ảnh cho: đẹp Tìm thêm nội dung cho: đẹp
