Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 啊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啊, chiết tự chữ A, À, Ạ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啊:

啊 a

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啊

Chiết tự chữ a, à, ạ bao gồm chữ 口 阿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啊 cấu thành từ 2 chữ: 口, 阿
  • khẩu
  • a, à, á
  • a [a]

    U+554A, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: a5, qiang1;
    Việt bính: aa1 aa2 aa3 aa4;

    a

    Nghĩa Trung Việt của từ 啊



    (Thán)
    A, ạ, ô, ồ, chứ.
    § Cũng như a
    .
    ◇Cù Hựu : Hạ Nhan a Hạ Nhan, nhĩ bình thì dã toán đào dã thân tâm, cẩn thận hành sự đích liễu, khả vi thập ma tựu bất năng nhượng gia đình phú dụ nhất ta ni , , , (Tu Văn xá nhân truyện ) Hạ Nhan ôi Hạ Nhan, ngươi bình thời rèn luyện thân tâm, thận trọng cư xử, sao không biết làm cho gia đình giàu có chút sao!

    à, như "ề à, ậm à" (vhn)
    a, như "ề à (hoạt động chậm chạp)" (gdhn)
    ạ, như "A!" (gdhn)

    Nghĩa của 啊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (呵)
    [ā]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: A
    a; chà; à。(Thán từ, tỏ ý ngạc nhiên, vui mừng hoặc khen ngợi) 叹词,表示惊异或赞叹。
    啊,出虹了!
    a, có cầu vồng kìa!
    啊,今年的庄稼长得真好哇!
    chà, vụ mùa năm nay tốt thật.
    Từ phồn thể: (呵)
    [á]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: A
    hả; há (thán từ, hỏi dồn)。叹词,表示追问。
    啊?你明天到底去不去呀?
    hả? rốt cuộc ngày mai anh có đi không?
    啊?你说什么?
    hả? anh nói gì?
    [ǎ]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: A
    ủa; hả (thán từ, tỏ ý kinh ngạc, khó hiểu)。叹词。表示惊疑
    啊 ?这是怎么回事啊?
    ủa? thế là thế nào hả?
    Từ phồn thể: (阿、呵)
    [à]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: A
    1. ừ; ờ (tỏ ý nhận lời)。表示应诺(音较短)。
    啊,好吧。
    ừ, được.
    2. à; ồ (tỏ ý hiểu ra, nhớ ra)。表示明白过来(音较长)。
    啊,原来是你,怪不得看看着面熟哇!
    ồ, hoá ra là anh, thảo nào trông quen quá!
    3. ôi; ôi chao (tỏ ý ngạc nhiên hoặc cảm thán)。表示惊异或赞叹(音较长)。
    啊,伟大的祖国!
    ôi, tổ quốc vĩ đại !
    [·a]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: A
    助词。
    1. quá; thật là (dùng ở cuối câu, tỏ ý ca ngợi, mang ngữ khí nghi vấn)。用在句末表示赞叹、疑问的语气。
    多好的天儿啊 !
    trời đẹp quá!
    2. nhỉ; nhá; nhé; đấy; đi thôi (dùng cuối câu, tỏ ý khẳng định, phân bua, thúc giục hoặc dặn dò)。用在句末表示肯定、辩解、催促、嘱咐等语气。
    这话说得是啊 。
    nói phải đấy.
    我没去是因为我有事情啊 。
    tôi không đi là vì tôi bận đấy.
    快去啊 !
    mau đi thôi!
    你可要小心啊 !
    anh phải cẩn thận đấy!
    3. hả; chứ (dùng ở cuối câu, tỏ ý nghi vấn)。用在句末表示疑问的语气。
    你吃不吃啊 ?
    mày có ăn cơm không hả?
    你这说的是真的?
    anh nói thật đấy chứ?
    4. ấy mà; đó (dùng giữa câu, dừng một chút để người nghe chú ý đến lời nói tiếp theo)。用在句中稍作停顿,让人注意下面的话。
    自从一解放啊 ,咱们的日子越过越好啦。
    từ ngày giải phóng xong, cuộc sống của chúng ta ngày càng dễ chịu hơn.
    5. này; nào (dùng sau những cái được liệt kê)。用在列举的事项之后。
    书啊 ,杂志,摆满了一书架子。
    nào là sách, nào là tạp chí, bày kín cả kệ.
    注意:"啊"用在句末或句中,常受到前一字韵母或韵尾的影响而发生不同的变音,也可以写成不同的字。
    Chú ý: "啊"nằm ở cuối câu hoặc giữa câu, thì bị ảnh hưởng của nguyên âm và âm đuôi nên phát âm khác đi và có thể viết
    thành các chữ khác: 前字的韵母或韵尾"啊"的发音和写法 a, e, i, o, üa →ia呀 u, ao, oua →ua哇-na →na哪-nga →nga啊"另见ā;ē。"呵"另见hē;kē

    Chữ gần giống với 啊:

    , ,

    Chữ gần giống 啊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啊 Tự hình chữ 啊 Tự hình chữ 啊 Tự hình chữ 啊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啊

    a:ề à (hoạt động chậm chạp)
    à:ề à, ậm à
    :A!
    啊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啊 Tìm thêm nội dung cho: 啊