Cao su chống va đập cửa
Chữ 噠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噠, chiết tự chữ THƠN, THỚT, ĐẠT, ĐẶT, ĐỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噠:
噠
Biến thể giản thể: 哒;
Pinyin: da1;
Việt bính: daat6;
噠
đặt, như "bịa đặt, đặt điều, đơm đặt" (vhn)
đớt, như "nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật)" (btcn)
đạt, như "đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )" (gdhn)
thơn, như "thơn thớt" (gdhn)
thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (gdhn)
Pinyin: da1;
Việt bính: daat6;
噠
Nghĩa Trung Việt của từ 噠
đặt, như "bịa đặt, đặt điều, đơm đặt" (vhn)
đớt, như "nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật)" (btcn)
đạt, như "đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )" (gdhn)
thơn, như "thơn thớt" (gdhn)
thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (gdhn)
Dị thể chữ 噠
哒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噠
| thơn | 噠: | thơn thớt |
| thớt | 噠: | thơn thớt; thưa thớt |
| đạt | 噠: | đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... ) |
| đặt | 噠: | bịa đặt, đặt điều, đơm đặt |
| đớt | 噠: | nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật) |

Tìm hình ảnh cho: 噠 Tìm thêm nội dung cho: 噠
