Cao su chống va đập cửa

Chữ 噠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噠, chiết tự chữ THƠN, THỚT, ĐẠT, ĐẶT, ĐỚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噠

Chiết tự chữ thơn, thớt, đạt, đặt, đớt bao gồm chữ 口 達 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噠 cấu thành từ 2 chữ: 口, 達
  • khẩu
  • thớt, đác, đạt, đật, đặt, đợt
  • []

    U+5660, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: da1;
    Việt bính: daat6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 噠



    đặt, như "bịa đặt, đặt điều, đơm đặt" (vhn)
    đớt, như "nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật)" (btcn)
    đạt, như "đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )" (gdhn)
    thơn, như "thơn thớt" (gdhn)
    thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 噠:

    , , ,

    Dị thể chữ 噠

    ,

    Chữ gần giống 噠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噠 Tự hình chữ 噠 Tự hình chữ 噠 Tự hình chữ 噠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噠

    thơn:thơn thớt
    thớt:thơn thớt; thưa thớt
    đạt:đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )
    đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
    đớt:nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật)
    噠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噠 Tìm thêm nội dung cho: 噠