Từ: 棘皮動物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棘皮動物:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 棘 • 皮 • 動 • 物
cức bì động vật
Loài động vật không có xương sống, thân thể hình cầu, hình sao hoặc hình ống, ngoài da có những mũi gai bằng đá vôi nổi lên, thường sống dưới đáy biển.
◎Như: sao biển, sứa, oursins, v.v.
Nghĩa của 棘皮动物 trong tiếng Trung hiện đại:
[jípídòngwù] động vật thân mềm。无脊椎动物的一门,外皮一般具有石灰质的刺状突起,身体球形、星形或圆棒形,生活在海底,运动缓慢或不运动,如海星、海胆、海参、海百合等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物