Từ: 概数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概数 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàishù] số xấp xỉ; số ước lượng。大概的数目。或者用几、多、来、左右、上下等来表示,如几年、三斤多米、十来天、一百步左右、四十岁上下;或者拿数词连用来表示,如三五个、一两天、七八十人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
概数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概数 Tìm thêm nội dung cho: 概数