Từ: ngòi bút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngòi bút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngòibút

Nghĩa ngòi bút trong tiếng Việt:

["- Thứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết."]

Dịch ngòi bút sang tiếng Trung hiện đại:

笔触 《书画、文章等的笔法; 格调。》anh ấy sử dụng ngòi bút sắc sảo để châm biếm sự tồi tệ xấu xa của xã hội cũ
他以锋利的笔触讽刺了旧社会的丑恶。
笔端 《指写作、写字、绘画时的笔的运用以及所表现的意境。》
ngòi bút sinh động kỳ thú
笔端奇趣横生。
笔下 《指写文章时作者的措辞和用意。》
ngòi bút lưu tình
笔下留情。
笔尖 《(儿)笔的写字的尖端部分。》
笔头儿 《毛笔、钢笔等用以写字的部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngòi

ngòi𣰏:ngòi bút
ngòi𣳢:ngòi rãnh
ngòi𤀖:ngòi khe
ngòi𬉝:ngòi rãnh
ngòi𤐜:ngòi nổ
ngòi𱳆:ngòi (trông, xem)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bút

bút: 
bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
bút:cây bút
ngòi bút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngòi bút Tìm thêm nội dung cho: ngòi bút