Từ: 总支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总支:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总支 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngzhī] tổng chi。总的支部委员会、党团组织的一级机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra
总支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总支 Tìm thêm nội dung cho: 总支