Từ: 恒定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恒定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恒定 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngdìng] cố định; bất biến; không thay đổi; không đổi。永恒固定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
恒定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恒定 Tìm thêm nội dung cho: 恒定