Từ: 宝贝蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝贝蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宝 • 贝 • 蛋

Nghĩa của 宝贝蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎobèidàn] cục cưng (gọi trẻ nhỏ) 。对孩子,特别是对小孩的亲昵称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu宝:báu vật
bảo宝:bảo vật
bửu宝:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối贝:bối rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản蛋:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
宝贝蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝贝蛋 Tìm thêm nội dung cho: 宝贝蛋