Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 你好 trong tiếng Trung hiện đại:
xin chào
Nghĩa chữ nôm của chữ: 你
| né | 你: | né mình |
| nẻ | 你: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 你: | kính nể |
| nễ | 你: | nễ (ngài, ông) |
| nệ | 你: | câu nệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |

Tìm hình ảnh cho: 你好 Tìm thêm nội dung cho: 你好
