Cao su chống va đập cửa
Từ: can có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ can:
干 can, cán • 杆 can • 玕 can • 肝 can • 竿 can, cán • 乾 can, kiền, càn • 桿 can
Đây là các chữ cấu thành từ này: can
Biến thể phồn thể: 乾幹;
Pinyin: gan1, gan4, han2;
Việt bính: gon1
1. [不相干] bất tương can 2. [被干] bị can 3. [干鳥] can điểu 4. [干證] can chứng 5. [干政] can chính 6. [干支] can chi 7. [干預] can dự 8. [干與] can dự 9. [干係] can hệ 10. [干祿] can lộc 11. [干連] can liên 12. [干犯] can phạm 13. [干戈] can qua 14. [干涉] can thiệp 15. [干雲] can vân 16. [干謁] can yết;
干 can, cán
◎Như: can phạm 干犯.
(Động) Cầu, muốn được.
◎Như: can lộc 干祿 cầu bổng lộc.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Trương học can lộc 子張學干祿 (Vi chánh 為政) Tử Trương học (để) cầu bổng lộc (muốn ra làm quan).
(Động) Giữ.
◎Như: can thành 干城 người bầy tôi giữ gìn xã tắc.
(Động) Chen dự vào.
◎Như: can thiệp 干涉.
(Động) Liên quan, có quan hệ.
◎Như: tương can 相干 quan hệ với nhau.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trang khách Lí Đại cứu chủ, ngộ đả tử nhân, phi can ngã sự 莊客李大救主, 誤打死人, 非干我事 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Trang khách Lí Đại vì cứu chủ lỡ đánh chết người, không liên quan gì với tôi.
(Danh) Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn.
(Danh) Bến nước, bờ.
◎Như: hà can 河干 bến sông.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vãn chí hà can, thiểu niên dĩ tiên tại 晚至河干, 少年已先在 (Vương Lục Lang 王六郎) Chiều đến bờ sông, thiếu niên đã ở đó trước rồi.
(Danh) Thiên can 天干 tức là mười can gồm có: giáp 甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁, mậu 戊, kỉ 己, canh 庚, tân 辛, nhâm 壬, quý 癸.
(Danh) Thực phẩm khô.
§ Thông can 乾.
◎Như: duẩn can 筍干 măng khô, đậu hủ can 豆腐干 đậu phụ khô.
(Danh) Bè, nhóm, bọn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na bà tử thâm đố Tập Nhân, Tình Văn nhất can nhân 那婆子深妒襲人, 晴雯一干人 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Bà già này rất ghét bọn Tập Nhân, Tình Văn.
(Danh) Họ Can.
(Đại) Một số, bao nhiêu, ngần ấy (số lượng không xác định).
◎Như: nhược can 若干 ngần ấy cái.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cung dưỡng nhược can thiên vạn ức Phật 供養若干千萬億佛 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Hiến cúng bao nhiêu ngàn vạn ức đức Phật.
§ Giản thể của chữ can 乾.Một âm là cán.
§ Giản thể của chữ cán 幹.
can, như "can ngăn" (vhn)
cơn, như "cơn gió, cơn bão" (btcn)
càn, như "làm càn, càn quét" (gdhn)
cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (gdhn)
Pinyin: gan1, gan4, han2;
Việt bính: gon1
1. [不相干] bất tương can 2. [被干] bị can 3. [干鳥] can điểu 4. [干證] can chứng 5. [干政] can chính 6. [干支] can chi 7. [干預] can dự 8. [干與] can dự 9. [干係] can hệ 10. [干祿] can lộc 11. [干連] can liên 12. [干犯] can phạm 13. [干戈] can qua 14. [干涉] can thiệp 15. [干雲] can vân 16. [干謁] can yết;
干 can, cán
Nghĩa Trung Việt của từ 干
(Động) Phạm, mạo phạm.◎Như: can phạm 干犯.
(Động) Cầu, muốn được.
◎Như: can lộc 干祿 cầu bổng lộc.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Trương học can lộc 子張學干祿 (Vi chánh 為政) Tử Trương học (để) cầu bổng lộc (muốn ra làm quan).
(Động) Giữ.
◎Như: can thành 干城 người bầy tôi giữ gìn xã tắc.
(Động) Chen dự vào.
◎Như: can thiệp 干涉.
(Động) Liên quan, có quan hệ.
◎Như: tương can 相干 quan hệ với nhau.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trang khách Lí Đại cứu chủ, ngộ đả tử nhân, phi can ngã sự 莊客李大救主, 誤打死人, 非干我事 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Trang khách Lí Đại vì cứu chủ lỡ đánh chết người, không liên quan gì với tôi.
(Danh) Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn.
(Danh) Bến nước, bờ.
◎Như: hà can 河干 bến sông.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vãn chí hà can, thiểu niên dĩ tiên tại 晚至河干, 少年已先在 (Vương Lục Lang 王六郎) Chiều đến bờ sông, thiếu niên đã ở đó trước rồi.
(Danh) Thiên can 天干 tức là mười can gồm có: giáp 甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁, mậu 戊, kỉ 己, canh 庚, tân 辛, nhâm 壬, quý 癸.
(Danh) Thực phẩm khô.
§ Thông can 乾.
◎Như: duẩn can 筍干 măng khô, đậu hủ can 豆腐干 đậu phụ khô.
(Danh) Bè, nhóm, bọn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na bà tử thâm đố Tập Nhân, Tình Văn nhất can nhân 那婆子深妒襲人, 晴雯一干人 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Bà già này rất ghét bọn Tập Nhân, Tình Văn.
(Danh) Họ Can.
(Đại) Một số, bao nhiêu, ngần ấy (số lượng không xác định).
◎Như: nhược can 若干 ngần ấy cái.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cung dưỡng nhược can thiên vạn ức Phật 供養若干千萬億佛 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Hiến cúng bao nhiêu ngàn vạn ức đức Phật.
§ Giản thể của chữ can 乾.Một âm là cán.
§ Giản thể của chữ cán 幹.
can, như "can ngăn" (vhn)
cơn, như "cơn gió, cơn bão" (btcn)
càn, như "làm càn, càn quét" (gdhn)
cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (gdhn)
Nghĩa của 干 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (乾、幹)
[gān]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 3
Hán Việt: CAN
1. cái thuẫn (thời xưa)。古代指盾。
2. họ Can。姓。
3. mạo phạm; xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục。冒犯。
干犯
can phạm
4. dính dáng; liên can; liên quan; dính líu。牵连;涉及。
干连
liên can; dính dáng
干涉
can thiệp
这件事与你无干。
việc này không liên quan đến anh
5. cầu mong; đeo đuổi; theo đuổi; tìm kiếm (chức tước, bổng lộc)。追求(职位、俸禄等)。
干禄
cầu mong bổng lộc
6. bờ sông。水边。
江干
bờ sông
河干
bờ sông
7. thiên can; can。天干。
干支
can chi
8. khô。没有水分或水分很少(跟"湿"相对)。
干燥
khô ráo
干柴
củi khô
油漆未干
sơn chưa khô
衣服晾干了。
quần áo phơi khô rồi
9. khô; không dùng nước。不用水的。
干洗
giặt khô (bằng xăng)
10. khô; thực phẩm khô。(干儿)加工制成的干的食品。
饼干
bánh bích quy
葡萄干儿。
nho khô
豆腐干儿。
đậu phụ khô
11. rỗng; sạch bách; nhẵn。空虚;空无所有。
外强中干
miệng hùm gan sứa; già trái non hột
钱都花干了。
tiền tiêu hết cả rồi.
12. không thực chất; gượng; khan。只具形式的。
干笑
cười gượng
干号
gào khan
13. kết nghĩa; nuôi。指拜认的亲属关系。
干妈
mẹ nuôi
干儿子
con nuôi
14. uổng phí; khan; vô ích; phí。徒然;白。
干着急
lo lắng vô ích
干瞪眼
phí nước mắt
干打雷,不下雨。
chỉ có sấm không có mưa; có nói mà chẳng có làm.
15. vụng về; cộc cằn (nói năng)。形容说话太直太粗(不委婉)。
你说话别那么干。
anh nói chuyện đừng thẳng thắn như vậy.
16. đốp chát。当面说气话或抱怨的话使人难堪。
我又干了他一顿。
tôi lại nói cho nó một trận.
17. phớt lờ; không đếm xỉa; mặc kệ。慢待;置之不理。
主人走了,把咱们干起来了。
chủ đi rồi, không để ý đến chúng ta nữa.
Ghi chú: 另见gàn
Từ ghép:
干碍 ; 干巴 ; 干巴巴 ; 干板 ; 干杯 ; 干贝 ; 干瘪 ; 干冰 ; 干菜 ; 干草 ; 干柴烈火 ; 干城 ; 干脆 ; 干打雷,不下雨 ; 干打垒 ; 干瞪眼 ; 干电池 ; 干犯 ; 干饭 ; 干肥 ; 干粉 ; 干戈 ; 干股 ; 干果 ; 干旱 ; 干号 ; 干嚎 ; 干涸 ; 干花 ; 干货 ; 干急 ; 干将 ; 干结 ; 干净 ; 干酒 ; 干咳 ; 干枯 ; 干酪 ; 干冷 ; 干礼 ; 干连 ; 干粮 ; 干裂 ; 干馏 ; 干亲 ; 干扰 ; 干涩 ; 干涉 ; 干尸 ; 干瘦 ;
干爽 ; 干松 ; 干洗 ; 干系 ; 干笑 ; 干薪 ; 干谒 ; 干与 ; 干预 ; 干哕 ; 干燥 ; 干政 ; 干支
Từ phồn thể: (幹、幹)
[gàn]
Bộ: 二(Nhị)
Hán Việt: CÁN
1. cán; thân。事物的主体或重要部分。
树干
thân cây
骨干
cốt cán
2. cán bộ。指干部。
调干
điều cán bộ
干群关系
quan hệ giữa cán bộ và quần chúng
3. làm; làm việc。做(事)。
实干
làm việc; làm thật sự.
干活儿。
làm việc
埋头苦干
cặm cụi làm việc
4. có năng lực; có tài; giỏi。能干;有能力的。
干练
giỏi giang
干才
tài năng; có tài
5. đảm nhiệm; làm。担任;从事。
他干过厂长。
anh ấy đã từng làm đội trưởng.
6. hỏng; xấu。事情变坏;糟。
要干
làm việc xấu.
干了,钥匙忘在屋里了。
hỏng rồi, chìa khoá bỏ quên ở nhà rồi.
Ghi chú: 另见gān
Từ ghép:
干部 ; 干部学校 ; 干才 ; 干道 ; 干掉 ; 干架 ; 干将 ; 干劲 ; 干警 ; 干练 ; 干流 ; 干禄 ; 干吗 ; 干渠 ; 干什么 ; 干事 ; 干线 ; 干校 ; 干仗
[gān]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 3
Hán Việt: CAN
1. cái thuẫn (thời xưa)。古代指盾。
2. họ Can。姓。
3. mạo phạm; xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục。冒犯。
干犯
can phạm
4. dính dáng; liên can; liên quan; dính líu。牵连;涉及。
干连
liên can; dính dáng
干涉
can thiệp
这件事与你无干。
việc này không liên quan đến anh
5. cầu mong; đeo đuổi; theo đuổi; tìm kiếm (chức tước, bổng lộc)。追求(职位、俸禄等)。
干禄
cầu mong bổng lộc
6. bờ sông。水边。
江干
bờ sông
河干
bờ sông
7. thiên can; can。天干。
干支
can chi
8. khô。没有水分或水分很少(跟"湿"相对)。
干燥
khô ráo
干柴
củi khô
油漆未干
sơn chưa khô
衣服晾干了。
quần áo phơi khô rồi
9. khô; không dùng nước。不用水的。
干洗
giặt khô (bằng xăng)
10. khô; thực phẩm khô。(干儿)加工制成的干的食品。
饼干
bánh bích quy
葡萄干儿。
nho khô
豆腐干儿。
đậu phụ khô
11. rỗng; sạch bách; nhẵn。空虚;空无所有。
外强中干
miệng hùm gan sứa; già trái non hột
钱都花干了。
tiền tiêu hết cả rồi.
12. không thực chất; gượng; khan。只具形式的。
干笑
cười gượng
干号
gào khan
13. kết nghĩa; nuôi。指拜认的亲属关系。
干妈
mẹ nuôi
干儿子
con nuôi
14. uổng phí; khan; vô ích; phí。徒然;白。
干着急
lo lắng vô ích
干瞪眼
phí nước mắt
干打雷,不下雨。
chỉ có sấm không có mưa; có nói mà chẳng có làm.
15. vụng về; cộc cằn (nói năng)。形容说话太直太粗(不委婉)。
你说话别那么干。
anh nói chuyện đừng thẳng thắn như vậy.
16. đốp chát。当面说气话或抱怨的话使人难堪。
我又干了他一顿。
tôi lại nói cho nó một trận.
17. phớt lờ; không đếm xỉa; mặc kệ。慢待;置之不理。
主人走了,把咱们干起来了。
chủ đi rồi, không để ý đến chúng ta nữa.
Ghi chú: 另见gàn
Từ ghép:
干碍 ; 干巴 ; 干巴巴 ; 干板 ; 干杯 ; 干贝 ; 干瘪 ; 干冰 ; 干菜 ; 干草 ; 干柴烈火 ; 干城 ; 干脆 ; 干打雷,不下雨 ; 干打垒 ; 干瞪眼 ; 干电池 ; 干犯 ; 干饭 ; 干肥 ; 干粉 ; 干戈 ; 干股 ; 干果 ; 干旱 ; 干号 ; 干嚎 ; 干涸 ; 干花 ; 干货 ; 干急 ; 干将 ; 干结 ; 干净 ; 干酒 ; 干咳 ; 干枯 ; 干酪 ; 干冷 ; 干礼 ; 干连 ; 干粮 ; 干裂 ; 干馏 ; 干亲 ; 干扰 ; 干涩 ; 干涉 ; 干尸 ; 干瘦 ;
干爽 ; 干松 ; 干洗 ; 干系 ; 干笑 ; 干薪 ; 干谒 ; 干与 ; 干预 ; 干哕 ; 干燥 ; 干政 ; 干支
Từ phồn thể: (幹、幹)
[gàn]
Bộ: 二(Nhị)
Hán Việt: CÁN
1. cán; thân。事物的主体或重要部分。
树干
thân cây
骨干
cốt cán
2. cán bộ。指干部。
调干
điều cán bộ
干群关系
quan hệ giữa cán bộ và quần chúng
3. làm; làm việc。做(事)。
实干
làm việc; làm thật sự.
干活儿。
làm việc
埋头苦干
cặm cụi làm việc
4. có năng lực; có tài; giỏi。能干;有能力的。
干练
giỏi giang
干才
tài năng; có tài
5. đảm nhiệm; làm。担任;从事。
他干过厂长。
anh ấy đã từng làm đội trưởng.
6. hỏng; xấu。事情变坏;糟。
要干
làm việc xấu.
干了,钥匙忘在屋里了。
hỏng rồi, chìa khoá bỏ quên ở nhà rồi.
Ghi chú: 另见gān
Từ ghép:
干部 ; 干部学校 ; 干才 ; 干道 ; 干掉 ; 干架 ; 干将 ; 干劲 ; 干警 ; 干练 ; 干流 ; 干禄 ; 干吗 ; 干渠 ; 干什么 ; 干事 ; 干线 ; 干校 ; 干仗
Chữ gần giống với 干:
干,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 桿;
Pinyin: gan1, gan3;
Việt bính: gon1;
杆 can
◎Như: bút can 筆杆 quản bút, kì can 旗杆 cán cờ, lan can 欄杆 hàng rào, chấn song.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho những vật hình dài như cái gậy: cây, cán, v.v.
◎Như: lưỡng can thương 兩杆槍 hai cây súng, nhất can xứng 一杆秤 một cán cân.
cơn, như "cơn gió, cơn bão" (vhn)
cán, như "cán chổi, cán quốc" (btcn)
can, như "kì can (cột cờ)" (btcn)
Pinyin: gan1, gan3;
Việt bính: gon1;
杆 can
Nghĩa Trung Việt của từ 杆
(Danh) Gậy, côn, quản.◎Như: bút can 筆杆 quản bút, kì can 旗杆 cán cờ, lan can 欄杆 hàng rào, chấn song.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho những vật hình dài như cái gậy: cây, cán, v.v.
◎Như: lưỡng can thương 兩杆槍 hai cây súng, nhất can xứng 一杆秤 một cán cân.
cơn, như "cơn gió, cơn bão" (vhn)
cán, như "cán chổi, cán quốc" (btcn)
can, như "kì can (cột cờ)" (btcn)
Nghĩa của 杆 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: CAN
cột; cọc; trụ。杆子。
棋杆
cột cờ
Ghi chú: 另见gǎn
Từ ghép:
杆塔 ; 杆子
Từ phồn thể: (桿)
[gǎn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CẢN
1. quản; cán; báng; cần。(杆儿)器物的像棍子的细长部分(包括中空的)。
钢笔杆儿。
quản bút
秤杆
cán cân
枪杆
báng súng
2. cái; khẩu (lượng từ, dùng với vật có cán)。量词,用于有杆的器物。
一杆秤
một cái cân
一杆枪
một khẩu súng
Ghi chú: 另见gān
Từ ghép:
杆秤 ; 杆菌 ; 杆子
Số nét: 7
Hán Việt: CAN
cột; cọc; trụ。杆子。
棋杆
cột cờ
Ghi chú: 另见gǎn
Từ ghép:
杆塔 ; 杆子
Từ phồn thể: (桿)
[gǎn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CẢN
1. quản; cán; báng; cần。(杆儿)器物的像棍子的细长部分(包括中空的)。
钢笔杆儿。
quản bút
秤杆
cán cân
枪杆
báng súng
2. cái; khẩu (lượng từ, dùng với vật có cán)。量词,用于有杆的器物。
一杆秤
một cái cân
一杆枪
một khẩu súng
Ghi chú: 另见gān
Từ ghép:
杆秤 ; 杆菌 ; 杆子
Chữ gần giống với 杆:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa của 玕 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 8
Hán Việt: CAN
ngọc thạch。见〖琅玕〗。
Số nét: 8
Hán Việt: CAN
ngọc thạch。见〖琅玕〗。
Tự hình:

Pinyin: gan1, shi4;
Việt bính: gon1
1. [肝膽] can đảm 2. [肝火] can hỏa 3. [肝氣] can khí 4. [肝肺] can phế 5. [肝臟] can tạng 6. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn;
肝 can
Nghĩa Trung Việt của từ 肝
(Danh) Gan.(Danh) Can đảm 肝膽: (1) Gan và mật. (2) Tỉ dụ lòng trung thành, thành khẩn.
◇Sử Kí 史記: Thần nguyện phi phúc tâm, thâu can đảm, hiệu ngu kế, khủng túc hạ bất năng dụng dã 臣願披腹心, 輸肝膽, 效愚計, 恐足下不能用也 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Tôi xin phơi bày gan ruột, nói rõ lòng thành, trình bày cái kế ngu muội của tôi, chỉ sợ túc hạ không biết dùng. (3) Người gan góc, có khí huyết.
gan, như "lá gan; gan dạ; gan lì" (vhn)
can, như "can trường, can đảm" (btcn)
Nghĩa của 肝 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: CAN
gan; lá gan。人和高等动物的消化器官之一。人的肝在腹腔内右上部,分为两叶。主要功能是分泌胆汁,储藏动物淀粉,调节蛋白质、脂肪和碳水化合物的新陈代谢等,还有解毒、造血和凝血作用。也叫肝脏。
Từ ghép:
肝肠 ; 肝肠寸断 ; 肝胆 ; 肝胆相照 ; 肝火 ; 肝脑涂地 ; 肝气 ; 肝儿 ; 肝儿颤 ; 肝脏
Số nét: 7
Hán Việt: CAN
gan; lá gan。人和高等动物的消化器官之一。人的肝在腹腔内右上部,分为两叶。主要功能是分泌胆汁,储藏动物淀粉,调节蛋白质、脂肪和碳水化合物的新陈代谢等,还有解毒、造血和凝血作用。也叫肝脏。
Từ ghép:
肝肠 ; 肝肠寸断 ; 肝胆 ; 肝胆相照 ; 肝火 ; 肝脑涂地 ; 肝气 ; 肝儿 ; 肝儿颤 ; 肝脏
Tự hình:

Pinyin: gan1, gan4, gan3;
Việt bính: gon1
1. [爆竿] bạo can;
竿 can, cán
Nghĩa Trung Việt của từ 竿
(Danh) Sào, cây tre, cần tre.◎Như: nhất can 一竿 một cành tre.
(Danh) Phong thư.
§ Ngày xưa viết bằng thẻ tre nên gọi phong thư là can độc 竿牘.
(Danh) Sào (đơn vị chiều dài ngày xưa).
◎Như: nhật cao tam can 日高三竿 mặt trời cao đã ba ngọn tre, thủy thâm kỉ can 水深幾竿 nước sâu mấy con sào.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hồng nhật tam can, Vương thủy khởi 紅日三竿, 王始起 (Vương Thành 王成) Mặt trời hồng lên cao ba sào, Vương mới dậy.Một âm là cán.
(Danh) Cái giá mắc áo.
cần, như "cần câu, cần bẩy" (vhn)
can, như "trúc can (cần dài)" (btcn)
Nghĩa của 竿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 9
Hán Việt: CAN
gậy tre; sào tre; cần; gậy。竿子。
钓竿
cần câu
百尺竿头,更进一步。
đã cao càng vươn cao hơn; đã giỏi lại càng giỏi hơn.
Từ ghép:
竿子
Số nét: 9
Hán Việt: CAN
gậy tre; sào tre; cần; gậy。竿子。
钓竿
cần câu
百尺竿头,更进一步。
đã cao càng vươn cao hơn; đã giỏi lại càng giỏi hơn.
Từ ghép:
竿子
Dị thể chữ 竿
𣔼,
Tự hình:

can, kiền, càn [can, kiền, càn]
U+4E7E, tổng 11 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 干;
Pinyin: gan1, qian2;
Việt bính: gon1 kin4
1. [陰乾] âm can 2. [乾餱] can hầu 3. [乾薑] can khương 4. [乾燥] can táo 5. [乾笑] can tiếu 6. [乾綱] càn cương, kiền cương 7. [乾坤] càn khôn, kiền khôn 8. [乾命] càn mệnh, kiền mệnh 9. [乾元] càn nguyên, kiền nguyên 10. [乾象] càn tượng, kiền tượng 11. [乾宅] càn trạch, kiền trạch 12. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch 13. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo;
乾 can, kiền, càn
◎Như: can sài 乾柴 củi khô.
(Tính) Cạn, rỗng, khô kiệt.
◎Như: hà thủy trung can 河水中乾 nước sông đã cạn, ngoại cường trung can 外疆中乾 ngoài mạnh mà trong rỗng.
(Tính) Giòn vang (âm thanh).
◇Sầm Tham 岑參: Đạp địa diệp thanh can 踏地葉聲乾 (Quắc Châu tây đình 虢州西亭) Giẫm lên đất, tiếng lá giòn khô.
(Tính) Nuôi, vì nghĩa kết thân mà không phải ruột thịt.
◎Như: can da 乾爺 cha nuôi, can nương 乾娘 mẹ nuôi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Quả nhiên Vương phu nhân dĩ nhận liễu Bảo Cầm tác can nữ nhi 果然王夫人已認了寶琴作乾女兒 (Đệ tứ thập cửu hồi) Quả nhiên Vương phu nhân đã nhận (Tiết) Bảo Cầm làm con nuôi.
(Danh) Thực phẩm khô.
◎Như: bính can 餅乾 bánh biscuit, ngưu nhục can 牛肉乾 khô bò.
(Động) Trở thành khô.
◎Như: du tất vị can 油漆未乾 sơn dầu chưa khô.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếu đế lệ bất tằng can 少帝淚不曾乾 (Đệ tứ hồi) Thiếu đế không lúc nào ráo nước mắt.
(Động) Làm khô cạn, uống cạn.
◎Như: can bôi 乾杯 cạn chén.
(Phó) Uổng, vô ích.
◎Như: can đẳng 乾等 chờ uổng công, can trừng nhãn 乾瞪眼 trơ mắt ếch.
(Phó) Suông, chỉ.
◎Như: can khiết thái bất khiết phạn 乾喫菜不喫飯 chỉ ăn vã thức ăn chứ không ăn cơm, can thuyết bất tố 乾說不做 chỉ nói suông chứ không làm.
(Phó) Bề ngoài, giả vờ.
◎Như: can tiếu 乾笑 cười nhạt, can hào 乾號 kêu vờ.Một âm là kiền.
§ Cũng đọc là càn.
(Danh) Quẻ Kiền, quẻ đầu trong tám quẻ, là cái tượng lớn nhất như trời, như vua.
(Danh) Họ Kiền.
(Tính) Trời, vua, cha, nam (tính). Quẻ Kiền ba hào dương cả, cho nên về bên nam ví như quẻ Kiền.
◎Như: nói ngày tháng sinh con trai thì gọi kiền tạo 乾造, nhà con trai ở thì gọi là kiền trạch 乾宅, tượng trời là kiền tượng 乾象, quyền vua là kiền cương 乾綱.Giản thể của chữ 干.
kiền, như "kiền khôn (càn khôn)" (vhn)
cạn, như "khô cạn" (btcn)
can, như "can phạm; can qua" (btcn)
càn, như "càn khôn (trời đất, vũ trụ)" (btcn)
khan, như "ho khan, khan tiếng; khô khan" (btcn)
gàn, như "gàn dở" (gdhn)
Pinyin: gan1, qian2;
Việt bính: gon1 kin4
1. [陰乾] âm can 2. [乾餱] can hầu 3. [乾薑] can khương 4. [乾燥] can táo 5. [乾笑] can tiếu 6. [乾綱] càn cương, kiền cương 7. [乾坤] càn khôn, kiền khôn 8. [乾命] càn mệnh, kiền mệnh 9. [乾元] càn nguyên, kiền nguyên 10. [乾象] càn tượng, kiền tượng 11. [乾宅] càn trạch, kiền trạch 12. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch 13. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo;
乾 can, kiền, càn
Nghĩa Trung Việt của từ 乾
(Tính) Khô, ráo.◎Như: can sài 乾柴 củi khô.
(Tính) Cạn, rỗng, khô kiệt.
◎Như: hà thủy trung can 河水中乾 nước sông đã cạn, ngoại cường trung can 外疆中乾 ngoài mạnh mà trong rỗng.
(Tính) Giòn vang (âm thanh).
◇Sầm Tham 岑參: Đạp địa diệp thanh can 踏地葉聲乾 (Quắc Châu tây đình 虢州西亭) Giẫm lên đất, tiếng lá giòn khô.
(Tính) Nuôi, vì nghĩa kết thân mà không phải ruột thịt.
◎Như: can da 乾爺 cha nuôi, can nương 乾娘 mẹ nuôi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Quả nhiên Vương phu nhân dĩ nhận liễu Bảo Cầm tác can nữ nhi 果然王夫人已認了寶琴作乾女兒 (Đệ tứ thập cửu hồi) Quả nhiên Vương phu nhân đã nhận (Tiết) Bảo Cầm làm con nuôi.
(Danh) Thực phẩm khô.
◎Như: bính can 餅乾 bánh biscuit, ngưu nhục can 牛肉乾 khô bò.
(Động) Trở thành khô.
◎Như: du tất vị can 油漆未乾 sơn dầu chưa khô.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếu đế lệ bất tằng can 少帝淚不曾乾 (Đệ tứ hồi) Thiếu đế không lúc nào ráo nước mắt.
(Động) Làm khô cạn, uống cạn.
◎Như: can bôi 乾杯 cạn chén.
(Phó) Uổng, vô ích.
◎Như: can đẳng 乾等 chờ uổng công, can trừng nhãn 乾瞪眼 trơ mắt ếch.
(Phó) Suông, chỉ.
◎Như: can khiết thái bất khiết phạn 乾喫菜不喫飯 chỉ ăn vã thức ăn chứ không ăn cơm, can thuyết bất tố 乾說不做 chỉ nói suông chứ không làm.
(Phó) Bề ngoài, giả vờ.
◎Như: can tiếu 乾笑 cười nhạt, can hào 乾號 kêu vờ.Một âm là kiền.
§ Cũng đọc là càn.
(Danh) Quẻ Kiền, quẻ đầu trong tám quẻ, là cái tượng lớn nhất như trời, như vua.
(Danh) Họ Kiền.
(Tính) Trời, vua, cha, nam (tính). Quẻ Kiền ba hào dương cả, cho nên về bên nam ví như quẻ Kiền.
◎Như: nói ngày tháng sinh con trai thì gọi kiền tạo 乾造, nhà con trai ở thì gọi là kiền trạch 乾宅, tượng trời là kiền tượng 乾象, quyền vua là kiền cương 乾綱.Giản thể của chữ 干.
kiền, như "kiền khôn (càn khôn)" (vhn)
cạn, như "khô cạn" (btcn)
can, như "can phạm; can qua" (btcn)
càn, như "càn khôn (trời đất, vũ trụ)" (btcn)
khan, như "ho khan, khan tiếng; khô khan" (btcn)
gàn, như "gàn dở" (gdhn)
Nghĩa của 乾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (乹)
[qián]
Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 11
Hán Việt: KIỀN, CÀN
1. quẻ càn (tiêu biểu cho trời trong bát quái)。八卦之一,代表天。参看〖八卦〗。
2. nam tính。旧时称男性的。
乾造(婚姻中的男方)。
bên nam (trong hôn nhân).
乾宅(婚姻中的男家)。
bên nam; nhà trai (trong hôn nhân).
Từ ghép:
乾坤 ; 乾隆
[qián]
Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 11
Hán Việt: KIỀN, CÀN
1. quẻ càn (tiêu biểu cho trời trong bát quái)。八卦之一,代表天。参看〖八卦〗。
2. nam tính。旧时称男性的。
乾造(婚姻中的男方)。
bên nam (trong hôn nhân).
乾宅(婚姻中的男家)。
bên nam; nhà trai (trong hôn nhân).
Từ ghép:
乾坤 ; 乾隆
Tự hình:

Biến thể giản thể: 杆;
Pinyin: gan3;
Việt bính: gon1 gon2 gon3
1. [槓桿] cống can;
桿 can
cán, như "cán chổi, cán quốc" (gdhn)
Pinyin: gan3;
Việt bính: gon1 gon2 gon3
1. [槓桿] cống can;
桿 can
Nghĩa Trung Việt của từ 桿
(Danh) Cũng như can 杆.cán, như "cán chổi, cán quốc" (gdhn)
Chữ gần giống với 桿:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 桿
杆,
Tự hình:

Dịch can sang tiếng Trung hiện đại:
干 《天干。》can chi干支。
钢瓶 《贮存高压氧、煤气、石油液化气等的钢制瓶。》
拐棒 《(拐棒儿)弯曲的棍子。》
拐棍; 拐杖; 手杖 《(拐棍儿)走路时拄的棍子, 手拿的一头多是弯曲的。》
临摹 《模仿书画。》
描 《照底样画(多指用薄纸蒙在底样上画)。》
拉架; 劝止 《拉开打架的人, 从中调解。》
can đánh nhau
劝架。
关系 《事物之间相互作用、相互影响的状态。》
chuyện đó không liên can đến anh
这件事与你无干。 干犯 《冒犯; 侵犯。》
can tội giết người
犯杀人罪。
罐 《盛东西用的大口的器皿, 多为陶器或瓷器。》
can 10 lít
10
公升的罐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: can
| can | 乾: | can phạm; can qua |
| can | 干: | can ngăn |
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| can | 竿: | trúc can (cần dài) |
| can | 肝: | can trường, can đảm |
Gới ý 15 câu đối có chữ can:

Tìm hình ảnh cho: can Tìm thêm nội dung cho: can
