Từ: 成法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成法 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngfǎ] luật cũ; luật xưa; cách cũ; cách xưa。原先的法令制度;老规矩;老方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
成法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成法 Tìm thêm nội dung cho: 成法