giám đốc
Trông coi đốc xúc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngô trù sách dĩ định, nhữ khả hồi Nghiệp đô giám đốc lương thảo, hưu giáo khuyết phạp
吾籌策已定, 汝可回鄴都監督糧草, 休教缺乏 (Đệ tam thập hồi) Việc ấy ta cũng đã tính rồi, nhưng người cũng phải về Nghiệp quận đôn đốc lương thảo, chớ để thiếu thốn.Tên chức quan, phụ trách trông coi đốc xúc.
Nghĩa của 监督 trong tiếng Trung hiện đại:
政府机关要接受人民监督。
cơ quan chính phủ phải chịu sự giám sát của nhân dân.
2. giám sát viên; đốc công; người làm nhiệm vụ giám sát。做监督工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 監
| dám | 監: | |
| giam | 監: | giam giữ |
| giám | 監: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giấm | 監: | giấm giúi |
| giớm | 監: | |
| giợm | 監: | đánh giợm |
| lổm | 監: | lôm lổm; lổm nhổm |
| nhám | 監: | |
| ram | 監: | ram ráp |
| róm | 監: | cóm róm |
| rướm | 監: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| xám | 監: | xám ngắt, xám xịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 督
| đốc | 督: | đốc quân; đốc lệ (khuyến khích) |

Tìm hình ảnh cho: 監督 Tìm thêm nội dung cho: 監督
