Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驺, chiết tự chữ SÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驺:
驺
Biến thể phồn thể: 騶;
Pinyin: zou1, zhou4;
Việt bính: zau1;
驺 sô
sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)
Pinyin: zou1, zhou4;
Việt bính: zau1;
驺 sô
Nghĩa Trung Việt của từ 驺
Giản thể của chữ 騶.sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)
Nghĩa của 驺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騶)
[zōu]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TRÂU, CHÂU
1. phu ngựa; phu xe (người coi sóc xe ngựa cho quý tộc thời xưa.)。古代给贵族掌管车马的人。
2. họ Châu。姓。
[zōu]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TRÂU, CHÂU
1. phu ngựa; phu xe (người coi sóc xe ngựa cho quý tộc thời xưa.)。古代给贵族掌管车马的人。
2. họ Châu。姓。
Dị thể chữ 驺
騶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驺
| sô | 驺: | sô tụng (kẻ đi hầu) |

Tìm hình ảnh cho: 驺 Tìm thêm nội dung cho: 驺
