Chữ 驺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驺, chiết tự chữ SÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驺:

驺 sô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驺

Chiết tự chữ bao gồm chữ 马 刍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驺 cấu thành từ 2 chữ: 马, 刍
  • []

    U+9A7A, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 騶;
    Pinyin: zou1, zhou4;
    Việt bính: zau1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 驺

    Giản thể của chữ .
    sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 驺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (騶)
    [zōu]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRÂU, CHÂU
    1. phu ngựa; phu xe (người coi sóc xe ngựa cho quý tộc thời xưa.)。古代给贵族掌管车马的人。
    2. họ Châu。姓。

    Chữ gần giống với 驺:

    , , , , , , , , , , 驿, ,

    Dị thể chữ 驺

    ,

    Chữ gần giống 驺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驺 Tự hình chữ 驺 Tự hình chữ 驺 Tự hình chữ 驺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驺

    :sô tụng (kẻ đi hầu)
    驺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驺 Tìm thêm nội dung cho: 驺